Bản dịch của từ Monetary base trong tiếng Việt
Monetary base
Noun [U/C]

Monetary base(Noun)
mˈɑnətˌɛɹi bˈeɪs
mˈɑnətˌɛɹi bˈeɪs
Ví dụ
02
Thành phần của cung tiền của một quốc gia bao gồm tiền tệ đang lưu hành và dự trữ của các ngân hàng thương mại với ngân hàng trung ương.
The component of a country's money supply that comprises currency in circulation and commercial banks' reserves with the central bank.
货币基础 - 一个国家货币供应量中由流通现金和商业银行在中央银行的准备金组成的组成部分
Ví dụ
