Bản dịch của từ Mooncake trong tiếng Việt

Mooncake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mooncake(Noun)

mˈunkˌeɪk
mˈunkˌeɪk
01

Một loại bánh truyền thống của người Trung Quốc, nhân thường là hạt sen hoặc các nhân khác, có kết cấu dày và béo; thường được ăn vào Tết Trung Thu (ngày rằm tháng 8 âm lịch, khoảng đầu tháng 9 đến đầu tháng 10 dương lịch).

A rich dense Chinese pastry traditionally filled with lotus seed paste and nowadays with a variety of other fillings usually eaten during the MidAutumn Festival on the 15th day of the eighth month of the Chinese lunisolar calendar early September to early October.

一种传统的中式糕点,通常里边填有莲蓉,八月十五中秋节时食用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh