Bản dịch của từ Mortality rate trong tiếng Việt

Mortality rate

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortality rate (Noun)

mɔɹtˈæləti ɹˈeɪt
mɔɹtˈæləti ɹˈeɪt
01

Một thước đo tần suất xảy ra của cái chết trong một dân số xác định trong một khoảng thời gian nhất định.

A measure of the frequency of occurrence of death in a defined population during a specified interval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tỷ lệ tử vong trong một dân số nhất định, thường được diễn đạt trên 1.000 cá nhân mỗi năm.

The ratio of deaths in a given population, typically expressed per 1,000 individuals per year.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được sử dụng trong dịch tễ học để định lượng mức độ nghiêm trọng của một vấn đề sức khỏe hoặc bệnh trong một dân số.

Used in epidemiology to quantify the severity of a health problem or disease within a population.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa