Bản dịch của từ Nail grooming trong tiếng Việt
Nail grooming
Noun [U/C]

Nail grooming(Noun)
nˈeɪl ɡrˈuːmɪŋ
ˈneɪɫ ˈɡrumɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc chăm sóc và làm đẹp cho móng tay thường bao gồm việc vệ sinh, định hình và trang trí chúng.
The practice of maintaining the appearance and health of nails often involving cleaning shaping and decorating them
Ví dụ
