Bản dịch của từ Narrow platter trong tiếng Việt
Narrow platter
Noun [U/C]

Narrow platter(Noun)
nˈærəʊ plˈætɐ
ˈnɛroʊ ˈpɫætɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một món phục vụ hình chữ nhật hoặc dài, thường được dùng chủ yếu cho các món khai vị hoặc để trang trí.
An oblong or elongated serving piece used primarily for appetizers or decorative purposes
Ví dụ
