Bản dịch của từ Naturalism trong tiếng Việt

Naturalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naturalism(Noun)

nˈætʃərəlˌɪzəm
ˈnætʃɝəˌɫɪzəm
01

Một phong trào văn học cố gắng phản ánh chân thực cuộc sống mà không tô hồng, thường chú trọng đến những khía cạnh tối tăm của đời sống.

A literary movement that attempts to portray life accurately without idealization often focusing on the darker aspects of life

Ví dụ
02

Niềm tin rằng mọi thứ đều phát sinh từ các thuộc tính và nguyên nhân tự nhiên.

The belief that everything arises from natural properties and causes

Ví dụ
03

Một lý thuyết triết học nhấn mạnh các thuộc tính và nguyên nhân tự nhiên hơn là các giải thích siêu nhiên hoặc tâm linh.

A philosophical theory emphasizing natural properties and causes over supernatural or spiritual explanations

Ví dụ