Bản dịch của từ Naturalism trong tiếng Việt
Naturalism
Noun [U/C]

Naturalism(Noun)
nˈætʃərəlˌɪzəm
ˈnætʃɝəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Niềm tin rằng mọi thứ đều phát sinh từ các thuộc tính và nguyên nhân tự nhiên.
The belief that everything arises from natural properties and causes
Ví dụ
03
Một lý thuyết triết học nhấn mạnh các thuộc tính và nguyên nhân tự nhiên hơn là các giải thích siêu nhiên hoặc tâm linh.
A philosophical theory emphasizing natural properties and causes over supernatural or spiritual explanations
Ví dụ
