Bản dịch của từ Navigational paths trong tiếng Việt
Navigational paths
Noun [U/C]

Navigational paths(Noun)
nˌævɪɡˈeɪʃənəl pˈæθs
ˌnævəˈɡeɪʃənəɫ ˈpæθs
01
Các phương pháp số hoặc lý thuyết được sử dụng trong hệ thống điều hướng để xác định vị trí hoặc hướng đi.
Digital or theoretical pathways used in navigation systems for determining location or direction
Ví dụ
Ví dụ
