Bản dịch của từ Neglected painting trong tiếng Việt

Neglected painting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neglected painting(Noun)

nɪglˈɛktɪd pˈeɪntɪŋ
nɪˈɡɫɛktɪd ˈpeɪntɪŋ
01

Nghề nghiệp hoặc sở thích tạo ra nghệ thuật thị giác

The profession or hobby of creating visual art

Ví dụ
02

Một ví dụ về sự thờ ơ, đặc biệt trong bối cảnh không dành đủ sự chăm sóc hoặc chú ý.

An instance of neglect particularly in the context of not giving proper care or attention

Ví dụ
03

Một tác phẩm nghệ thuật, đặc biệt là một bức tranh, được tạo ra bằng cách bôi màu lên bề mặt.

A work of art particularly a picture made by applying pigment to a surface

Ví dụ