Bản dịch của từ Neoliberalism trong tiếng Việt

Neoliberalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neoliberalism(Noun)

nˌiːəʊlˈɪbərəlˌɪzəm
nioʊˈɫɪbɝəˌɫɪzəm
01

Một hệ tư tưởng nổi lên vào cuối thế kỷ 20, ủng hộ thương mại tự do và thị trường mở.

An ideology that emerged in the late 20th century advocating for free trade and open markets

Ví dụ
02

Một hình thức chủ nghĩa tự do hiện đại nhấn mạnh vào chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tư bản thị trường tự do.

A contemporary form of liberalism that emphasizes individualism and freemarket capitalism

Ví dụ
03

Một triết lý chính trị và kinh tế khuyến khích thị trường tự do, giảm bớt quy định và can thiệp ít hơn của chính phủ vào nền kinh tế.

A political and economic philosophy that promotes free markets deregulation and limited government intervention in the economy

Ví dụ