Bản dịch của từ Nerd culture trong tiếng Việt

Nerd culture

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerd culture(Noun Uncountable)

nˈɜːd kˈʌltʃɐ
ˈnɝd ˈkəɫtʃɝ
01

Các sở thích về lối sống và hoạt động xã hội liên quan đến những người có trí tuệ cao, ám ảnh hoặc đam mê các chủ đề cụ thể như công nghệ, truyện tranh, khoa học viễn tưởng hoặc trò chơi

The lifestyle interests and social activities associated with people who are highly intellectual obsessive or passionate about specific subjects such as technology comics science fiction or gaming

Ví dụ
02

Một nền văn hóa phụ bao gồm những người đam mê các chủ đề ngách thường được coi là lập dị hoặc không theo khuôn mẫu

A subculture encompassing enthusiasts of niche topics traditionally considered geeky or unconventional

Ví dụ