Bản dịch của từ Net profit ratio trong tiếng Việt
Net profit ratio
Noun [U/C]

Net profit ratio(Noun)
nˈɛt pɹˈɑfət ɹˈeɪʃiˌoʊ
nˈɛt pɹˈɑfət ɹˈeɪʃiˌoʊ
Ví dụ
02
Tỉ lệ này được tính bằng cách chia lợi nhuận ròng cho tổng doanh thu rồi nhân với 100 để ra phần trăm.
It is calculated by dividing net profit by total revenue and expressed as a percentage.
它的计算方式是用净利润除以总收入,并用百分比表示出来。
Ví dụ
