Anh - Việt
net profit ratio
Noun
net profit ratio (Noun)
/nˈɛt pɹˈɑfət ɹˈeɪʃiˌoʊ/
/nˈɛt pɹˈɑfət ɹˈeɪʃiˌoʊ/
AI
Nghĩa 01
Một chỉ số tài chính đo lường lợi nhuận tương đối của một công ty so với doanh thu của nó.
A financial metric that measures the proportional profitability of a company relative to its revenue.
Ví dụ
Công ty X đã báo cáo tỷ lệ lợi nhuận ròng là 15% năm ngoái.Company X reported a net profit ratio of 15% last year.
Tỷ lệ lợi nhuận ròng của công ty Y không cao lắm.The net profit ratio of Company Y is not very high.
Nghĩa 02
Nó được tính bằng cách chia lợi nhuận ròng cho tổng doanh thu và biểu thị dưới dạng phần trăm.
It is calculated by dividing net profit by total revenue and expressing it as a percentage.
Ví dụ
Tỷ lệ lợi nhuận ròng của Tổ chức từ thiện XYZ là 20% năm ngoái.The net profit ratio for Charity XYZ was 20% last year.
Tổ chức từ thiện ABC không báo cáo tỷ lệ lợi nhuận ròng cao.Charity ABC does not report a high net profit ratio.