Bản dịch của từ New world order trong tiếng Việt

New world order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New world order(Noun)

ˌnjuː wəːld ˈɔːdə
ˌnjuː wəːld ˈɔːdə
01

Một mô hình tổ chức xã hội, tương tác hoặc kiểm soát mới hoặc thay thế; (Chính trị) sự cân bằng quyền lực mới giữa các quốc gia, đôi khi thể hiện qua các thỏa thuận quốc tế nhằm duy trì ổn định chính trị; đặc biệt (trong thời gian gần đây) là trạng thái của chính trị toàn cầu và nền kinh tế toàn cầu sau khi chiến tranh Lạnh kết thúc.

A new or alternative model of social organization, interaction, or control; (Politics) a new balance of power among nations, sometimes expressed through international agreements established to maintain political stability; especially (in recent usage), the global political situation and the global economy after the end of the Cold War.

一种关于社会组织、互动或控制的全新或替代模型;(政治层面)国家之间新的权力平衡,有时体现在国家层面的国际协议中,以维护政治稳定;尤其是在近年的用法中,指冷战结束后全球的政治局势和全球经济的整体状态。

Ví dụ