Bản dịch của từ Nickelback trong tiếng Việt
Nickelback
Noun [U/C]

Nickelback(Noun)
nˈɪkɪlbˌæk
ˈnɪkəɫˌbæk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả sự thành công thương mại của ban nhạc, đặc biệt là vào đầu những năm 2000.
A term used to describe the bands commercial success particularly in the early 2000s
Ví dụ
