Anh - Việt

Bản dịch của từ Nominate trong tiếng Việt

nominate

VerbAdjective

nominate (Verb)

/nˈɑmənət/
/nˈɑmənˌeit/
AI

Nghĩa 01

Chỉ định chính thức (một việc gì đó), thường là ghi rõ ngày giờ hoặc địa điểm cho một sự kiện.

Specify (something) formally, typically the date or place for an event.

Ví dụ
Họ đề cử Sarah tổ chức sự kiện từ thiện.They nominated Sarah to organize the charity event.
Ủy ban sẽ đề cử địa điểm tổ chức buổi dạ tiệc hàng năm.The committee will nominate the venue for the annual gala.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề cử, đề xuất ai đó (một cách chính thức) làm ứng cử viên cho một cuộc bầu cử hoặc để nhận một danh hiệu, giải thưởng.

Propose or formally enter as a candidate for election or for an honour or award.

Ví dụ
Cô đã đề cử người bạn thân nhất của mình vào vị trí lãnh đạo.She nominated her best friend for the leadership position.
Ủy ban sẽ đề cử những tình nguyện viên xuất sắc để công nhận.The committee will nominate outstanding volunteers for recognition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nominate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nominating

Kết hợp từ của nominate (Verb)

PHRASESVERB + nominatenominate + ADVERBnominate + PREPOSITION
Kết hợp từ của nominate
Collocation
Ví dụ

quyền đề cử ai đó

the power to nominate somebody

Cô ấy có quyền đề cử ứng viên cho ủy ban xã hội.

She has the power to nominate candidates for the social committee.

quyền đề cử ai đó

the right to nominate somebody

Cô ấy có quyền đề cử bạn thân nhất của mình cho giải thưởng.

She has the right to nominate her best friend for the award.

nominate (Adjective)

/nˈɑmənət/
/nˈɑmənˌeit/
AI

Nghĩa 01

(Thuộc học thuật phân loại sinh vật) Chỉ một phân chủng hoặc dòng giống mang cùng danh pháp phụ (epithet) với loài chính; tức là phân chủng điển hình mang tên giống hệt tên loài, ví dụ Homo sapiens sapiens là phân chủng "nominate" của Homo sapiens.

Denoting a race or subspecies which is given the same epithet as the species to which it belongs, e.g. Homo sapiens sapiens.

Ví dụ
Nhóm được đề cử của Homo sapiens sapiens được phân bố rộng rãi nhất.The nominate group of Homo sapiens sapiens is the most widely distributed.
Chủng tộc được đề cử của loài này được coi là tiêu chuẩn.The nominate race of the species is considered the standard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh