nominate
nominate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của nominate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | nominate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | nominated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | nominated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | nominates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | nominating |
Kết hợp từ của nominate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quyền đề cử ai đó the power to nominate somebody | Cô ấy có quyền đề cử ứng viên cho ủy ban xã hội. She has the power to nominate candidates for the social committee. |
quyền đề cử ai đó the right to nominate somebody | Cô ấy có quyền đề cử bạn thân nhất của mình cho giải thưởng. She has the right to nominate her best friend for the award. |
nominate (Adjective)
Nghĩa 01
(Thuộc học thuật phân loại sinh vật) Chỉ một phân chủng hoặc dòng giống mang cùng danh pháp phụ (epithet) với loài chính; tức là phân chủng điển hình mang tên giống hệt tên loài, ví dụ Homo sapiens sapiens là phân chủng "nominate" của Homo sapiens.
Denoting a race or subspecies which is given the same epithet as the species to which it belongs, e.g. Homo sapiens sapiens.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Danh từ "nominate" có nghĩa là đề cử một cá nhân cho một vị trí, giải thưởng hay trách nhiệm nào đó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, ở một số ngữ cảnh, tiếng Anh Anh có thể sử dụng từ này trong các thể chế chính trị hoặc văn hóa như một phần của quy trình bầu cử chính thức hơn. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực như chính trị, nghệ thuật và thể thao.