Bản dịch của từ Non-elective trong tiếng Việt

Non-elective

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-elective(Adjective)

nˈɑnlˈɛtfɨkt
nˈɑnlˈɛtfɨkt
01

Dùng để chỉ chức vụ hoặc người không được bầu cử mà được bổ nhiệm hoặc chỉ định (không qua cuộc bầu cử).

Of a post committee etc not filled by election Of a person not chosen by election.

非选举的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó là bắt buộc, không phải do ý thích hay lựa chọn; ví dụ: môn học, chương trình học bắt buộc hoặc phương pháp điều trị y tế cần thiết về mặt chuyên môn.

That is mandatory not discretionary specifically a Education of a course of study prescribed b Medicine of a treatment or procedure medically necessary.

强制的,必修的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh