Bản dịch của từ Noncash incentive trong tiếng Việt
Noncash incentive
Noun [U/C]

Noncash incentive (Noun)
nˈɑnkˈæʃ ˌɪnsˈɛntɨv
nˈɑnkˈæʃ ˌɪnsˈɛntɨv
01
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các lợi ích được cung cấp cho nhân viên bổ sung cho lương của họ và không bằng tiền mặt, nhằm cải thiện sự hài lòng và hiệu suất công việc.
Benefits offered to employees that supplement their salary and are not in cash, aimed at enhancing job satisfaction and performance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Phần thưởng hoặc đặc quyền có thể nâng cao năng suất hoặc tinh thần mà không có sự bồi thường bằng tiền trực tiếp.
Rewards or perks that can enhance productivity or morale without direct monetary compensation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Noncash incentive
Không có idiom phù hợp