Bản dịch của từ Noncommittal trong tiếng Việt

Noncommittal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noncommittal(Adjective)

ˌnɑn.kəˈmɪ.təl
ˌnɑn.kəˈmɪ.təl
01

Thiếu quyết đoán, né tránh cam kết hoặc không muốn bộc lộ ý kiến, cảm xúc hay thông tin rõ ràng; giữ thái độ lửng lơ, không dứt khoát.

Tending to avoid commitment lacking certainty or decisiveness reluctant to give out information or show ones feelings or opinion.

不愿承诺的;缺乏确定性或果断性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Noncommittal(Noun)

nˈɑnkəmˈɪtl
nɑnkəmˈɪtl
01

Sự không cam kết; trạng thái không quyết định hay không chịu chọn một phương án cụ thể, tránh đưa ra quyết định rõ ràng hoặc cam kết hành động.

Failure to commit to a decision or course of action.

不表态; 不承诺的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người (ví dụ cử tri) chưa quyết định hoặc chưa bày tỏ ý định rõ ràng về việc sẽ chọn ai/ủng hộ cái gì; giữ thái độ lưỡng lự, chưa cam kết.

A voter etc who has not yet committed to a decision.

未决定的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh