Bản dịch của từ Northeast asia trong tiếng Việt

Northeast asia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Northeast asia(Noun)

nˈɔːθiːst ˈeɪziə
ˈnɔrˈθist ˈɑsiə
01

Một khu vực của châu Á thường chỉ phần phía đông bắc của lục địa.

A region of Asia generally indicating the northeastern part of the continent

Ví dụ
02

Khu vực địa lý bao gồm các quốc gia như Nhật Bản, Triều Tiên, và một phần của Nga.

The geographical area including countries like Japan North Korea and parts of Russia

Ví dụ
03

Một khu vực được đặc trưng bởi những nét văn hóa và lịch sử cụ thể, khác biệt so với các vùng khác ở châu Á.

An area characterized by specific cultural and historical features distinct from other regions in Asia

Ví dụ