Bản dịch của từ Not be on speaking terms trong tiếng Việt

Not be on speaking terms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not be on speaking terms(Phrase)

nˈɑt bˈi ˈɑn spˈikɨŋ tɝˈmz
nˈɑt bˈi ˈɑn spˈikɨŋ tɝˈmz
01

Từ chối giao tiếp với ai đó, thường do một mâu thuẫn hoặc xung đột.

To refuse to communicate with someone, usually due to a disagreement or conflict.

Ví dụ
02

Không muốn nói chuyện với ai đó do một vấn đề cá nhân hoặc một cuộc tranh cãi.

To be unwilling to talk to someone as a result of a personal issue or a falling out.

Ví dụ
03

Không còn thân thiện với ai đó, dẫn đến sự im lặng hoặc tránh né.

To no longer be on friendly terms with someone, resulting in silence or avoidance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh