Bản dịch của từ Not have the heart to do something trong tiếng Việt

Not have the heart to do something

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not have the heart to do something(Idiom)

01

Không thể làm điều gì đó vì nó sẽ gây đau khổ hoặc tổn thương cho người khác.

To be unable to do something because it would cause pain or distress to someone else.

心有余而力不足 - 心里想做,但因为顾虑到会给别人带来痛苦或伤害而无法做到

Ví dụ
02

Thiếu dũng cảm hoặc quyết tâm để thực hiện một hành động khó khăn về mặt đạo đức.

To lack the courage or resolve to take a morally difficult action.

没有胆量/良心 - 指缺乏勇气或决心去做一件在道德上难以做到的事情

Ví dụ
03

Cảm thấy lòng trắc ẩn hoặc thương hại ngăn cản một người làm điều gì đó không vui.

To feel compassion or pity that prevents one from doing something unpleasant.

心有余力 - 因怜悯或同情而无法做某事

Ví dụ