Bản dịch của từ Not have the heart to do something trong tiếng Việt
Not have the heart to do something
Idiom

Not have the heart to do something(Idiom)
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm thông hoặc thương cảm đến mức khiến người ta không muốn làm điều gì đó không dễ chịu.
Feeling compassion or pity can hold someone back from doing something unpleasant.
因仁慈或怜悯而不愿做令人不快的事
Ví dụ
