Bản dịch của từ Offsite location trong tiếng Việt
Offsite location
Noun [U/C]

Offsite location(Noun)
ˈɒfsaɪt ləʊkˈeɪʃən
ˈɔfˌsaɪt ˌɫoʊˈkeɪʃən
01
Một địa điểm nơi các hoạt động, sự kiện hoặc hoạt động được tiến hành bên ngoài vị trí chính hoặc quen thuộc của một doanh nghiệp hay tổ chức.
A place where activities events or operations are conducted outside the usual or primary location of a business or organization
Ví dụ
Ví dụ
