Bản dịch của từ Offsite location trong tiếng Việt

Offsite location

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offsite location(Noun)

ˈɒfsaɪt ləʊkˈeɪʃən
ˈɔfˌsaɪt ˌɫoʊˈkeɪʃən
01

Một địa điểm nơi các hoạt động, sự kiện hoặc hoạt động được tiến hành bên ngoài vị trí chính hoặc quen thuộc của một doanh nghiệp hay tổ chức.

A place where activities events or operations are conducted outside the usual or primary location of a business or organization

Ví dụ
02

Một địa điểm xa văn phòng hoặc cơ sở chính, thường được sử dụng cho các cuộc họp, đào tạo hoặc các hoạt động khác cần phải thay đổi môi trường.

A location away from a central office or site often used for meetings training or other activities that require a change of environment

Ví dụ
03

Một cơ sở hỗ trợ được thiết lập cho một mục đích cụ thể khác biệt với địa điểm chính

An auxiliary facility that is established for a specific purpose distinct from the primary location

Ví dụ