Bản dịch của từ Oka trong tiếng Việt

Oka

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oka(Noun)

oʊkˈɑ
ˈoʊkə
01

Đơn vị trọng lượng cũ ở Ai Cập và Thổ Nhĩ Kỳ, có giá trị thay đổi theo thời kỳ nhưng thường được coi bằng khoảng 13 kg (khoảng 28,7 lb).

An Egyptian and former Turkish unit of weight variable but now usually equal to approximately 13 kg 234 lb.

埃及和土耳其的重量单位,约等于13公斤。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị đo thể tích truyền thống dùng ở Ai Cập và trước đây ở Thổ Nhĩ Kỳ, bằng khoảng 1,282 lít (khoảng 1 lít 282 ml).

An Egyptian and former Turkish unit of capacity equal to approximately 02 litre 13 pint.

一种容量单位,约为2.13升。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại pho mát khô (đã được ủ và bảo quản) có nguồn gốc từ Canada, được các tu sĩ Trappist chế biến.

A variety of cured Canadian cheese made by Trappist monks.

一种由特拉皮斯特修士制作的加拿大干酪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh