Bản dịch của từ Oldtimer trong tiếng Việt

Oldtimer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oldtimer(Noun)

ˈəʊldtaɪmɐ
ˈoʊɫdˌtaɪmɝ
01

Một người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc hoạt động, đặc biệt là được coi là một ví dụ điển hình cho loại hình đó.

A person who has a long experience in a field or activity especially one considered to be a good example of its kind

Ví dụ
02

Một người thuộc thế hệ lớn tuổi hơn so với độ tuổi trung bình.

A person who belongs to an older generation than the average age group

Ví dụ
03

Một chiếc xe cũ hoặc lỗi thời, đặc biệt là một chiếc xe cổ.

An oldfashioned or outofdate vehicle especially a classic car

Ví dụ