Bản dịch của từ Opening chapter trong tiếng Việt

Opening chapter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opening chapter(Noun)

ˈoʊpənɨŋ tʃˈæptɚ
ˈoʊpənɨŋ tʃˈæptɚ
01

Phần đầu tiên của một câu chuyện, tiểu thuyết hoặc cuốn sách giới thiệu nhân vật và bối cảnh.

The initial section of a narrative, story, or book that introduces characters and setting.

Ví dụ
02

Phần đầu tiên của một tài liệu viết chính thức, chẳng hạn như báo cáo hoặc luận văn, thiết lập bối cảnh.

The first part of a formal written work, such as a report or thesis, setting up the context.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ ẩn dụ cho giai đoạn bắt đầu của bất kỳ quy trình hoặc sự kiện nào.

A metaphorical term for the beginning stage of any process or event.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh