Bản dịch của từ Ordered shape trong tiếng Việt
Ordered shape
Noun [U/C]

Ordered shape(Noun)
ˈɔːdəd ʃˈeɪp
ˈɔrdɝd ˈʃeɪp
Ví dụ
02
Một sự sắp xếp của các bộ phận hoặc yếu tố một cách có chủ ý để đạt được một hiệu ứng hoặc kết quả cụ thể.
An arrangement of parts or elements in a deliberate manner to achieve a particular effect or outcome
Ví dụ
03
Một hình dạng có đặc điểm đồng nhất và quy củ, thường đem lại sự dễ chịu cho mắt.
A shape that is characterized by uniformity and regularity often pleasing to the eye
Ví dụ
