Bản dịch của từ Ordered shape trong tiếng Việt

Ordered shape

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordered shape(Noun)

ˈɔːdəd ʃˈeɪp
ˈɔrdɝd ˈʃeɪp
01

Một hình dạng hoặc cấu trúc hình học đã được sắp xếp theo một mẫu hoặc cấu hình cụ thể.

A geometric form or structure that has been arranged in a specific pattern or configuration

Ví dụ
02

Một sự sắp xếp của các bộ phận hoặc yếu tố một cách có chủ ý để đạt được một hiệu ứng hoặc kết quả cụ thể.

An arrangement of parts or elements in a deliberate manner to achieve a particular effect or outcome

Ví dụ
03

Một hình dạng có đặc điểm đồng nhất và quy củ, thường đem lại sự dễ chịu cho mắt.

A shape that is characterized by uniformity and regularity often pleasing to the eye

Ví dụ