Bản dịch của từ Organic farming trong tiếng Việt
Organic farming
Noun [U/C]

Organic farming(Noun)
ɔɹɡˈænɨk fˈɑɹmɨŋ
ɔɹɡˈænɨk fˈɑɹmɨŋ
Ví dụ
02
Nông nghiệp ưu tiên sức khỏe môi trường, phúc lợi động vật, và tính bền vững.
Agriculture that prioritizes environmental health, animal welfare, and sustainability.
Ví dụ
