Bản dịch của từ Outdoor activity trong tiếng Việt
Outdoor activity
Noun [U/C]

Outdoor activity(Noun)
aʊtdˈɔː æktˈɪvɪti
ˈaʊtˌdɔr ˌækˈtɪvɪti
Ví dụ
02
Các hoạt động giải trí được thực hiện ngoài trời như đi bộ đường dài, cắm trại hoặc thể thao.
Recreational activities conducted in open air settings such as hiking camping or sports
Ví dụ
03
Tham gia vào các hoạt động hoặc thể thao diễn ra trong môi trường tự nhiên thay vì trong nhà.
Engagement in tasks or sports that take place in a natural environment rather than indoors
Ví dụ
