Bản dịch của từ Outlier trong tiếng Việt

Outlier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outlier(Noun)

ˈaʊtliɐ
ˈaʊtˌɫaɪɝ
01

Một cá nhân hoặc điểm dữ liệu có sự khác biệt đáng kể so với xu hướng hoặc mô hình.

An individual or data point that diverges sharply from a trend or pattern

Ví dụ
02

Một quan sát thống kê nằm ngoài phân phối chung của một tập dữ liệu.

A statistical observation that lies outside the general distribution of a dataset

Ví dụ
03

Một người hoặc vật nằm cách xa nhóm chính hoặc cụm chính.

A person or thing situated away from the main group or cluster

Ví dụ