Bản dịch của từ Overlordship trong tiếng Việt

Overlordship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlordship(Noun)

ˈuːvəlˌɔːdʃɪp
ˈoʊvɝˌɫɔrdʃɪp
01

Kiểm soát hoặc quyền lực được thực thi đối với người khác, đặc biệt là trong bối cảnh phân cấp.

Control or power exercised over others especially in a hierarchical context

Ví dụ
02

Một trạng thái của việc trở thành lãnh chúa thường liên quan đến sự thống trị phong kiến hoặc chính trị.

A state of being an overlord typically involving feudal or political dominance

Ví dụ
03

Chức vụ hoặc quyền lực của một lãnh chúa cai trị hay quyền tối cao đối với một vùng lãnh thổ hoặc dân tộc.

The position or authority of an overlord dominion or sovereignty over a region or people

Ví dụ