Anh - Việt

Bản dịch của từ Owns trong tiếng Việt

owns

Verb

owns (Verb)

/ˈoʊnz/
/ˈoʊnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ "own", nghĩa là 'sở hữu' hoặc 'có' (thuộc về ai đó). Dùng khi nói về một người hoặc vật ở ngôi thứ ba: ví dụ "He owns a car." = "Anh ấy sở hữu một chiếc ô tô."

thirdperson singular simple present indicative of own.

Ví dụ
Cô ấy sở hữu một quán cà phê ở trung tâm Seattle, phục vụ cà phê địa phương hàng ngày.She owns a café in downtown Seattle, serving local coffee daily.
Anh ấy không sở hữu bất động sản nào ở thành phố New York.He does not own any property in New York City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của owns (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

own

V2

Quá khứ đơn

Past simple

owned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

owned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

owns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

owning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh