Bản dịch của từ Oxybutynin trong tiếng Việt

Oxybutynin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxybutynin(Noun)

ˌɑksikjˈuʃənti
ˌɑksikjˈuʃənti
01

Một loại thuốc kháng co thắt và kháng cholinergic được dùng để làm giãn cơ trơn bàng quang, giúp giảm tiểu gấp, tiểu không kiểm soát do cảm giác mót và đi tiểu thường xuyên. Thuốc có thể dùng bằng miếng dán trên da hoặc uống dưới dạng muối hydrochloride.

Pharmacology An antispasmodic and anticholinergic drug C₂₂H₃₁NO₃ administered transdermally as a skin patch or orally in the form of its hydrochloride C₂₂H₃₁NO₃·HCl to relax the smooth muscles of the bladder in the treatment of urge incontinence frequent urination and urinary urgency.

一种抗痉挛和抗胆碱药物,用于放松膀胱平滑肌。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh