Bản dịch của từ Pace yourself trong tiếng Việt

Pace yourself

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pace yourself(Phrase)

pˈeɪs jˈɔːsɛlf
ˈpeɪs ˈjʊrˌsɛɫf
01

Để thiết lập một nhịp điệu cá nhân nhằm duy trì sức bền.

To set a personal rhythm in order to maintain endurance

Ví dụ
02

Tiến hành một cách ổn định và bền vững thay vì vội vàng.

To proceed at a steady and sustainable rate rather than rushing

Ví dụ
03

Kiểm soát tốc độ hoặc cường độ của một hoạt động hoặc nỗ lực để tránh kiệt sức hoặc cháy túi.

To control the speed or intensity of an activity or effort to avoid exhaustion or burnout

Ví dụ