Bản dịch của từ Parasexual trong tiếng Việt

Parasexual

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parasexual(Adjective)

pˌɛɹəsˈɛkʃəwəl
pˌɛɹəsˈɛkʃəwəl
01

Trong di truyền học, 'parasexual' chỉ các dạng tái tổ hợp gen diễn ra không bằng sự hợp nhất giao tử (không phải quá trình thụ tinh). Ví dụ ở một số nấm xảy ra do hợp nhất nhân, ở vi khuẩn qua tiếp hợp, truyền gen bằng trung gian (transduction) hoặc biến đổi (transformation), hoặc ở virus khi trao đổi gen bên trong tế bào chủ.

Genetics Designating any form of genetic recombination that occurs by a process other than the fusion of gametes as in certain fungi by the fusion of nuclei in bacteria by conjugation transduction or transformation or in viruses by exchange of genes within a host cell.

旁性遗传

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có những khía cạnh tình dục nhưng không liên quan tới quan hệ tình dục đầy đủ; mang tính giống tình dục nhưng không phải là giao hợp hay hoạt động tình dục hoàn chỉnh.

Having sexual aspects but not involving full sexual relations.

具有性特征但不涉及完整的性关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh