Anh - Việt

Bản dịch của từ Pasteurized trong tiếng Việt

pasteurized

AdjectiveVerb

pasteurized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã trải qua quá trình thanh trùng.

Having undergone pasteurization.

Ví dụ
Sữa tiệt trùng từ Organic Valley rất phổ biến trong các cửa hàng.The pasteurized milk from Organic Valley is very popular in stores.
Nhiều người không thích sản phẩm tiệt trùng vì lợi ích sức khỏe.Many people do not prefer pasteurized products for their health benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

An toàn để uống, như trong sữa tiệt trùng.

Safe to drink as in pasteurized milk.

Ví dụ
Nhiều người thích sữa tiệt trùng vì sự an toàn và hương vị.Many people prefer pasteurized milk for its safety and taste.
Sữa tươi không được tiệt trùng, có thể không an toàn để uống.Raw milk is not pasteurized, making it potentially unsafe to drink.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trải qua quá trình gia nhiệt để loại bỏ mầm bệnh.

Subjected to a heating process to eliminate pathogens.

Ví dụ
Sữa tiệt trùng từ Trang trại Sữa an toàn cho mọi người uống.The pasteurized milk from Dairy Farm is safe for everyone to drink.
Nước ép tiệt trùng không bị hỏng trong cái nóng mùa hè.The pasteurized juice did not spoil during the summer heat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pasteurized (Verb)

/pˈæstʃɚaɪzd/
/pˈæstʃɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Xử lý (thức ăn hoặc đồ uống) bằng nhiệt để tiêu diệt hoặc làm bất hoạt các sinh vật gây hại.

To treat food or drink with heat to kill or inactivate harmful organisms.

Ví dụ
Nhiều trường học phục vụ sữa tiệt trùng để đảm bảo an toàn cho học sinh.Many schools serve pasteurized milk to ensure student safety.
Họ không sử dụng nước trái cây chưa tiệt trùng tại các sự kiện cộng đồng.They do not use unpasteurized juice at community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để khử trùng thực phẩm dạng lỏng bằng cách đun nóng rồi làm nguội rất nhanh.

To sterilize liquid food by heating it and then cooling it very quickly.

Ví dụ
Nhiều trường học phục vụ sữa tiệt trùng để đảm bảo sức khỏe học sinh.Many schools serve pasteurized milk to ensure student health and safety.
Họ không sử dụng nước trái cây chưa tiệt trùng trong các sự kiện cộng đồng vì lý do an toàn.They do not use unpasteurized juice in community events for safety reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để (sữa) trải qua quá trình thanh trùng.

To subject milk to a process of pasteurization.

Ví dụ
Họ tiệt trùng sữa để đảm bảo an toàn cho trẻ em.They pasteurized the milk to ensure it was safe for children.
Trường học không tiệt trùng sữa cho chương trình ăn trưa.The school did not pasteurize the milk for the lunch program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pasteurized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pasteurize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pasteurized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pasteurized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pasteurizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pasteurizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh