Bản dịch của từ Pavementing trong tiếng Việt

Pavementing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pavementing(Noun)

pˈeɪvmˌɛntɨŋ
pˈeɪvmˌɛntɨŋ
01

Hành động "pavementing" trong y học: các bạch cầu (leucocytes) dính vào thành trong của mạch máu tạo thành một lớp giống như lát đá lát đường (nhìn giống biểu mô lát). Nói cách khác là hiện tượng bạch cầu bám kín vào nội mạc mạch máu.

The action of pavement Now chiefly Medicine the adherence of leucocytes to the inside wall of a blood vessel in a layer resembling a pavement epithelium.

白细胞附着在血管内壁的现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật liệu (thường là đá hoặc vật liệu tương tự) dùng để lát hoặc xây mặt đường, vỉa hè; những vật liệu dùng để trải nền giao thông bộ.

Stone or other material suitable for use in the construction of pavements pavements collectively rare.

铺路材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh