Anh - Việt

Bản dịch của từ Pay through the nose trong tiếng Việt

pay through the nose

Idiom

pay through the nose (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · phải trả một số tiền cắt cổ cho một cái gì đó.

phải trả một số tiền cắt cổ cho một cái gì đó.

to pay an exorbitant amount for something.

Ví dụ
Tôi luôn phải trả giá quá đắt cho quần áo thương hiệu.I always pay through the nose for designer clothes.
Cô ấy từ chối trả giá quá đắt cho nhà hàng đắt tiền.She refuses to pay through the nose for expensive restaurants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · phải chịu một khoản chi phí lớn.

phải chịu một khoản chi phí lớn.

to incur a heavy expense.

Ví dụ
Sinh viên thường phải trả giá đắt cho học phí đại học.Students often pay through the nose for college tuition fees.
Phụ huynh nên tránh trả giá đắt cho các chi phí không cần thiết.Parents should avoid paying through the nose for unnecessary expenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh