Anh - Việt
pearls
Noun
pearls (Noun)
/pˈɜːlz/
/ˈpɝɫz/
AI
Nghĩa 01
Ví dụ
Cô ấy đeo những viên ngọc trai đẹp trong buổi từ thiện tối qua.She wore beautiful pearls at the charity gala last night.
Không phải sự kiện xã hội nào cũng cho phép đeo ngọc trai thật.Not all social events allow wearing real pearls as jewelry.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự tử tế của cô ấy là một trong những viên ngọc quý của cộng đồng chúng tôi.Her kindness is one of the pearls in our community.
Không phải tất cả lãnh đạo đều là ngọc quý; một số thiếu phẩm chất đạo đức.Not all leaders are pearls; some lack moral worth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những điều quý giá về trí tuệ giúp ích trong bài nói xã hội như IELTS.Pearls of wisdom help in social speaking tests like IELTS.
Không phải điều quý giá nào cũng dễ tìm trong giao tiếp xã hội.Not all pearls are easy to find in social conversations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa