Bản dịch của từ Penny trong tiếng Việt
Penny
Noun [U/C]

Penny(Noun)
pˈɛni
ˈpɛni
02
Một đồng xu nhỏ có mệnh giá thấp, bằng một phần trăm của một đô la ở Hoa Kỳ.
A penny is worth one percent of a dollar in the United States.
一种面值很低的硬币,价值相当于美国一美元的百分之一,通常被称为“美分”。
Ví dụ
