Bản dịch của từ Penny trong tiếng Việt

Penny

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penny(Noun)

pˈɛni
ˈpɛni
01

Một khoản tiền nhỏ

A term often used to refer to a small amount of money.

这通常用来形容一小笔钱。

Ví dụ
02

Một đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Vương quốc Anh trước khi chuyển sang hệ thập phân, trị giá bằng một phần trăm của một bảng Anh.

Before switching to the decimal system, a certain currency in the United Kingdom was worth a fraction of a pound.

在英国采用十进制之前,一种货币曾被使用,其价值相当于一些旧币的百分之一。

Ví dụ
03

Ví dụ