Bản dịch của từ Perpetuity trong tiếng Việt

Perpetuity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetuity(Noun)

pɝpɪtjˈuɪti
pɝɹpɪtˈuɪti
01

Một loại chứng khoán (thường là trái phiếu) không có ngày đáo hạn cố định, nghĩa là người phát hành không phải hoàn trả gốc vào một thời điểm xác định và người nắm giữ có thể nhận lãi hoặc lợi tức liên tục vô thời hạn.

A bond or other security with no fixed maturity date.

Ví dụ
02

Một điều khoản pháp lý hạn chế quyền chuyển nhượng quyền sử dụng hoặc sở hữu đất mãi mãi hoặc vượt quá giới hạn thời gian do luật định; nghĩa là quyền trên đất không thể bị chuyển đi trong thời gian rất dài hoặc vô thời hạn.

A restriction making an interest in land inalienable perpetually or for a period beyond certain limits fixed by law.

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc tồn tại mãi mãi, không bao giờ chấm dứt.

The state or quality of lasting forever.

Ví dụ

Dạng danh từ của Perpetuity (Noun)

SingularPlural

Perpetuity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ