Bản dịch của từ Petroselinum trong tiếng Việt

Petroselinum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petroselinum(Noun)

pˌɛtɹoʊsˈɛliənəm
pˌɛtɹoʊsˈɛliənəm
01

Tên chi thực vật Petroselinum, chủ yếu là rau mùi tây (parsley) — thường là mùi tây vườn (Petroselinum crispum). Ngày nay từ này ít dùng, nhưng chỉ một chi nhỏ thuộc họ Hoa tán (Apiaceae) bao gồm mùi tây trồng và mùi tây dại.

Originally parsley especially garden parsley Petroselinum crispum now historical In later use in form Petroselinum a small genus of plants of the family Apiaceae Umbelliferae native to Europe and western Asia the chief members of which are garden parsley and wild or corn parsley P segetum.

欧芹,一种植物,主要用于调味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh