Bản dịch của từ Phosphorus trong tiếng Việt

Phosphorus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phosphorus(Noun)

fˈɑsfɚəs
fˈɑsfəɹəs
01

Phốtpho: một nguyên tố hoá học có số nguyên tử 15; là một kim loại phi độc, dễ cháy. Phốtpho tồn tại chủ yếu dưới hai dạng: phốtpho trắng (màu vàng nhợt, dễ tự bốc cháy khi gặp không khí và có thể phát quang) và phốtpho đỏ (ít phản ứng hơn, thường dùng để sản xuất que diêm).

The chemical element of atomic number 15 a poisonous combustible nonmetal which exists in two common allotropic forms white phosphorus a yellowish waxy solid which ignites spontaneously in air and glows in the dark and red phosphorus a less reactive form used in making matches.

Ví dụ

Dạng danh từ của Phosphorus (Noun)

SingularPlural

Phosphorus

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ