Bản dịch của từ Phyllopodium trong tiếng Việt

Phyllopodium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phyllopodium(Noun)

fˌɪləpˈɑdiəm
fˌɪləpˈɑdiəm
01

(Động vật học) Một chi trước rộng, bẹt dạng lá, thường thấy ở các giáp xác lớp Branchiopoda; dùng để bơi hoặc trao đổi khí. Nói nôm na là “chân dạng lá” của một số động vật giáp xác.

Zoology A broad flattened limb of the kind found in branchiopod crustaceans.

Ví dụ
02

Phyllopodium là trục chính của một lá hoặc của phiến lá cây dương xỉ, tức là phần thẳng đứng hoặc kéo dài ở giữa nâng đỡ và kết nối các phần còn lại của lá.

The main axis of a leaf or a fern frond.

Ví dụ
03

Một phần của cây (một gốc lá mở rộng và cứng lại) gặp ở một số loài thuộc họ Isoetaceae (cây lưỡi mác/thuộc dạng quillwort). Phần này là gốc lá mở rộng, cứng và có chức năng bảo vệ mô meristem đang ở trạng thái ngủ (mô sinh sản/điểm sinh trưởng chưa hoạt động). Nói cách khác, nó là gốc lá dày, cứng che chở tế bào sinh trưởng khi cây ở trạng thái chờ/ngủ đông.

Specifically An expanded and hardened leafbase found in certain quillworts family Isoetaceae providing protection for dormant meristematic tissue.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh