Bản dịch của từ Pie trong tiếng Việt

Pie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pie(Noun)

pˈaɪ
ˈpi
01

Một món tráng miệng ngọt được làm bằng cách nướng nhân, thường là trái cây, trong một lớp vỏ bánh.

A sweet dish made by baking a filling typically fruit in a pie crust

Ví dụ
02

Một phần của cái gì đó, đặc biệt là một phần được phân bổ hoặc chia sẻ.

A portion of something especially an allocation or share of something

Ví dụ
03

Một món ăn nướng làm từ trái cây hoặc thịt và rau, thường có lớp trên và lớp dưới bằng bột bánh.

A baked dish of fruit or meat and vegetables typically with a top and base of pastry

Ví dụ