Bản dịch của từ Pinion trong tiếng Việt

Pinion

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinion(Noun)

pˈɪnjn̩
pˈɪnjn̩
01

Phần ngoài của cánh chim, gồm những lông lớn dùng để bay (lông vũ cỡ lớn ở phần xa thân giúp chim cất cánh và điều khiển hướng bay).

The outer part of a bird's wing including the flight feathers.

鸟翼的外部部分,包括飞行羽毛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bánh răng nhỏ hoặc trục nhỏ có răng, ăn khớp với một bánh răng lớn hơn để truyền chuyển động hoặc lực.

A small cogwheel or spindle engaging with a large cogwheel.

小齿轮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pinion(Verb)

pˈɪnjn̩
pˈɪnjn̩
01

Buộc chặt hoặc giữ cho ai đó không thể cử động bằng cách trói tay hoặc chân; làm ai đó bị bất động bằng việc buộc hoặc giữ chặt.

Restrain or immobilize (someone) by tying up or holding their arms or legs.

束缚或固定(某人),使其无法活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cắt phần lông cánh (hoặc cắt gốc cánh) của một con chim để làm cho nó không thể bay được.

Cut off the pinion of (a wing or bird) to prevent flight.

剪掉鸟的翼以阻止其飞行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ