Bản dịch của từ Pissing trong tiếng Việt
Pissing

Pissing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ “piss” nghĩa là đi tiểu (thường là cách nói thô, không lịch sự).
Present participle of piss urinate
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pissing (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng dùng để chỉ một người đáng khinh, người vô giá trị hoặc hành xử rất tệ; mang sắc thái xúc phạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pissing (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ lóng dùng để miêu tả cái gì đó cực kỳ phiền phức, khó chịu hoặc kinh khủng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "pissing" trong tiếng Anh là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "piss", có nghĩa là tiểu tiện. Trong tiếng Anh Anh, "pissing" thường được sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức để chỉ việc tiểu tiện hoặc nhằm thể hiện sự khó chịu; trong khi đó, tiếng Anh Mỹ cũng sử dụng từ này nhưng chủ yếu trong ngữ cảnh thân mật, thô tục, và không phổ biến trong văn viết chính thức. Từ này cũng có thể mang nghĩa ẩn dụ, như trong cụm từ "pissing off" để chỉ sự làm phiền người khác.
Họ từ
Từ "pissing" trong tiếng Anh là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "piss", có nghĩa là tiểu tiện. Trong tiếng Anh Anh, "pissing" thường được sử dụng trong ngữ cảnh không chính thức để chỉ việc tiểu tiện hoặc nhằm thể hiện sự khó chịu; trong khi đó, tiếng Anh Mỹ cũng sử dụng từ này nhưng chủ yếu trong ngữ cảnh thân mật, thô tục, và không phổ biến trong văn viết chính thức. Từ này cũng có thể mang nghĩa ẩn dụ, như trong cụm từ "pissing off" để chỉ sự làm phiền người khác.
