Bản dịch của từ Planned deficit trong tiếng Việt

Planned deficit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planned deficit(Noun)

plˈænd dɪfˈɪsɪt
ˈpɫænd ˈdɛfɪsɪt
01

Một khoảng thiếu hụt doanh thu hoặc nguồn vốn mà các tổ chức có thể chấp nhận một cách chiến lược để đạt được các mục tiêu hoặc mục đích cụ thể.

An anticipated shortfall in revenue or funding that organizations may strategically accept to achieve specific goals or objectives

Ví dụ
02

Một khoản thâm hụt đã được sắp xếp hoặc lên lịch trước thường là một phần của ngân sách hoặc kế hoạch tài chính.

A deficit that has been prearranged or scheduled in advance typically as part of a budget or financial plan

Ví dụ
03

Một quyết định có chủ đích để hoạt động với thua lỗ tài chính trong một khoảng thời gian nhất định nhằm đạt được các mục tiêu tài chính dài hạn.

A deliberate decision to operate at a financial loss for a certain period to achieve longerterm financial objectives

Ví dụ