Bản dịch của từ Plat trong tiếng Việt

Plat

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plat(Noun)

plæt
plæt
01

Bản đồ, sơ đồ thể hiện ranh giới của các thửa đất (lô đất), thường dùng trong hồ sơ pháp lý hoặc giấy tờ đất đai để chỉ rõ kích thước, vị trí và giới hạn từng mảnh đất.

A map showing the boundaries of real properties delineating one or more plots of land especially one that forms part of a legal document.

Ví dụ
02

(từ cổ, ít dùng) một kế hoạch hay mưu đồ; một âm mưu hoặc toan tính được sắp đặt trước.

Obsolete A plot a scheme.

Ví dụ
03

Một mảnh đất được phân chia hoặc đánh dấu ranh để xây dựng, canh tác hoặc sở hữu; thường gọi là lô đất hoặc thửa đất.

A plot of land a lot.

Ví dụ

Plat(Verb)

plæt
plæt
01

(động từ) Vẽ hoặc lập sơ đồ phân lô và đường xá trên bản đồ; chia đất thành các lô (kể cả ghi rõ đường, ranh giới) để phục vụ việc bán, xây dựng hoặc lập quy hoạch.

Transitive To create a plat to lay out property lots and streets to map.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ