Bản dịch của từ Play for time trong tiếng Việt

Play for time

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play for time(Idiom)

01

Trì hoãn một việc gì đó, thường để lấy lợi hoặc tránh phải đưa ra quyết định.

People often delay something to gain an advantage or to avoid making a decision.

拖延事情,通常是为了争取优势或避免做出决定。

Ví dụ
02

Dùng chiến thuật trì hoãn để có thêm thời gian suy nghĩ hoặc chuẩn bị.

Engage in a delaying tactic to buy yourself some extra time to think things through or get ready.

采取拖延策略,以争取更多时间思考或准备。

Ví dụ
03

Tránh khỏi một sự kiện hoặc quyết định quan trọng bằng cách tạo ra những điều gây xao nhãng hoặc phân tâm.

To avoid making a major event or decision, you create distraction or diversion.

为了避免关键事件或决策,可以通过制造分散注意力或转移焦点来实现。

Ví dụ