Bản dịch của từ Police commissioner trong tiếng Việt

Police commissioner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Police commissioner(Noun)

pˈɒlɪs kəmˈɪʃənɐ
ˈpɑɫɪs kəˈmɪʃənɝ
01

Một công chức hoặc một cán bộ chịu trách nhiệm cho sở cảnh sát.

A public official or an officer who is responsible for a police department

Ví dụ
02

Một cá nhân được chỉ định để quản lý một khía cạnh cụ thể của công tác cảnh sát và thi hành luật pháp.

An individual appointed to manage a specific aspect of policing and enforce the law

Ví dụ
03

Cán bộ trưởng của một sở cảnh sát thường có trách nhiệm giám sát việc thực thi pháp luật trong một khu vực cụ thể.

The chief officer of a police department typically responsible for overseeing law enforcement in a particular area

Ví dụ