Bản dịch của từ Polymictic trong tiếng Việt

Polymictic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polymictic (Adjective)

pˌɑlimˈɪktɨk
pˌɑlimˈɪktɨk
01

(Địa chất) Mô tả đá trầm tích hoặc lớp sỏi/đá vụn gồm nhiều loại khoáng vật hoặc mảnh đá khác nhau về thành phần hoặc kích thước; tức là hỗn hợp nhiều loại đá, hạt, hay mảnh vụn không đồng nhất.

Geology Of a sedimentary rock composed of several minerals or rock types of a breccia containing fragments of differing composition of a gravel containing stones of greatly differing sizes.

Ví dụ
02

Trong môn thủy học (limnology), mô tả một hồ không có lớp nhiệt ổn định (không phân tầng nhiệt lâu dài) mà nước luôn tuần hoàn quanh năm.

Limnology Of a lake having no stable thermal stratification but exhibiting perennial circulation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh